BẢNG BÁO GIÁ CHO THUÊ CÂY CẢNH

Stt Chủng loại cây Đ. vị tính Khối lượng Đơn giá (đồng/tháng)
1 Thiết mộc lan gốc chậu 1         350.000
2 Thiết mộc lan ghép chậu 1         150.000
3 Thiết mộc lan ngọn chậu 1         100.000
4 Vạn niên thanh cột chậu 1         150.000
5 Trầu bà thanh xuân, Trầu bà lá xẻ chậu 1         120.000
6 Trầu bà leo cột chậu 1         100.000
7 Cau Hawaill chậu 1         120.000
8 Kim tiền nhỡ chậu 1         100.000
9 Kim tiền to chậu 1         180.000
10 Đại đế vương (tím và xanh) chậu 1         150.000
11 Thanh lan chậu 1         120.000
12 Bạch mã chậu 1         100.000
13 Phát tài núi chậu 1         100.000
14 Đại phú gia chậu 1         130.000
15 Saphia chậu 1         120.000
16 Ngũ gia bì chậu 1         120.000
17 Trúc nhật chậu 1         100.000
18 Trúc mây (mật cật) chậu 1         100.000
19 Kim ngân đuôi sam chậu 1         200.000
20 Kim ngân củ chậu 1         500.000
21 Bàng Singapore chậu 1         200.000
22 Đại lan chậu 1         120.000
23 Đại lộc chậu 1         200.000
24 Thần tài chậu 1         100.000
25 Lan ý chậu 1           80.000
26 Lưỡi hổ chậu 1           80.000
27 Ngọc ngân, phú quý, Vạn lộc, Đuôi công, Ngân hậu, Đại tứ lan, Cọ nhật chậu 1           70.000
28 Các cây để bàn (Vạn niên thanh treo, Bao thanh thiên,  may mắn, Cau tiểu trâm, Lưỡi  mèo, Thanh tâm, Kim ngân, Kim tiền nhỏ) chậu 1           50.000

 

Ghi chú: 
+ Đơn giá trên chỉ áp dụng cho đơn hàng trên 10 chậu, không tính cây để bàn. 
+ Báo giá trên đã bao gồm chi phí vận chuyển đến chân công trình, kê đặt theo ý kiến khách hàng, công chăm sóc theo định kỳ và chưa bao gồm thuế VAT 10%
+ Dịch vụ chăm sóc 1-2 lần/tuần bao gồm: Lau rửa lá, cắt tỉa lá vàng héo, tưới nước, lau vệ sinh chậu cây, bón phân theo định kỳ.  
+ Cây già yếu, cây kém chất lượng được đổi trả miễn phí.  

Bài Viết Liên Quan